Thứ Bảy, 28 tháng 6, 2014

Bài 9 : Tôi đến để đăng ký lớp tiếng hàn .

9과 : 한국어반 등록을 하려고 왔어요. 
+) 문법:
1, V- ( 으)려고V : Làm gì đó, để làm gì đó.
 - 친구에게 보내려고 책 한권을 샀어요.( Tôi đã mua một quyển sách để gửi     cho bạn)
2,V- 아/어 오다 ( 가다 ) : Làm gì đó rùi mang đến , mang đi 
  - 영숙씨는 친구 집에 케이크를 만들어 갔어요. 영숙 đã làm bánh mang đến nhà bạn.
3, V- (으)면 되다 ( 안 되다 ): Nếu làm gì đó thì được, không được.
  - 어디에서 내려면 돼요 ?  Nếu xuống ở đâu thì được?
  - 서울역에서 내리면 돼요. Nếu xuống ở ga seoul thì được.
4, N은/는 : Nhấn mạnh chủ ngữ , thay thế cho 을/를. 
          Đôi khi mang nghĩa tương phản .
   - 밥은 먹었어요? Đã ăn cơm chưa 
   -  한국말은 잘하는 데 일본말은 잘못해요. ( Tôi nói tiếng hàn giỏi nhưng tiếng nhật ko giỏi )
 +) 어휘 :
 1, N에 등록(을) 하다 : Đăng ký vào đâu đó .
   - 한국어반에 등록을 하고 싶어요. Tôi muốn đăng ký vào lớp tiếng hàn 
 2, 처음이다 : Là lần đầu tiên 
   - 여기 처음이에요? Đây là lần đầu ah ?
   - 네, 처음이에요 . Vâng , là lần đầu tiên 
 3, 다른N : Cái gì khác, ai khác.
  - 다른 것은 없어요? Không có cái khác ah ?
  - 그럼 이건 어때요? Vậy cái này thì thế nào?
  4, N이/가 필요하다 : Cần cái gì đó .
   - 한국어 책과 사전이 필요합니다. Tôi cần sách và từ điển tiếng hàn .
  5, N이/가 필요 없다 :Không cần cái gì đó.


   - 교실에는 냉장고가 필요 없어요.  Ở lớp học thì ko cần tủ lạnh .

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét