Thứ Ba, 11 tháng 3, 2014

Bài 11: Đó có phải là nhà thầy Kim không ah?

Bài 11: 거기 김 선생님 댁입니까?
1. N의N : Của.
칠수의 선생님.( Thầy giáo của 칠수 )
2. 누구 :
 오늘 누구를 만났습니까?( Hôm nay bạn đã gặp ai?)
+) 누가 :
누가 왔습니까?( Ai đã đến?)
3. V- (으)세요.
 장 선생님은 한국어를 가르치세요.( giáo viên 장dạy tiếng hàn )
4. 안V : không 
 오 선생님이 지금 안 계십니다.(Giáo viên 오 bây giờ ko có mặt )
5. V- 겠- : Sẽ
 다시 전화하겠습니다 .( Sẽ gọi điện thoại lại )
+) 어휘:
1. 있다/ 계시다
  안녕히 계세요.( Ở lại bình an )
집/ 댁 : Nhà.
김 선생님은 댁에 계세요.( Giáo viên Kim có ở nhà )
2. 여보세요. 거기 - 입니까?
 여보세요. 거기 오 선생님 댁입니까?( Alo . Đó có phải nhà thầy Kim ko ah?
)
3) 그렇다:
 네. 그렇습니다.( Vâng . Đúng vậy )
4. 실레지만 .
 실레지만. 누구십니까? ( Xin lỗi nhưng ai vậy?)

5. N(을/를) 하다 .
 공부를 해요
.
6. 그러면 .
 그러면 다시 전화하겠습니다.( Nếu vậy thì tôi sẽ gọi điện lại )

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét