Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

TỪ VỰNG VỀ NÔNG NGHIỆP.

Từ vựng tiếng hàn chủ đề  - Nông nghiệp 

1 : 사닥다리 : Cái thang
2 : 농장집 : Nhà Nông
3 : 소:      bò 
4 : 암소:   Bò cái
5 : 농부:   Nông dân
6 : 당나귀 : Lừa
7 : 들 :    Đồng ruộng
8 : 수닭:   Gà trống
9 : 문 :    Cửa
10 : 말:-    Ngựa
11 : 수확하다: Thu hoạch
12 : 돼지:  Lợn
13 : 따다:    Hái (hái  nấm )
14 : 암닭: Gà mái
15 : 갈다 :Trồng trọt
16 : 닭장:  Ổ gà
17 : 짜다:  Vắt
18 : 염소 :  Dê núi
19 : 논밭:  Ruộng đất
20 : 양:      Cừu
21 : 사과 나무: Cây táo
22 : 새끼양 :    Cừu non
23 : 트랙터:    Máy kéo
24 : 거위:      Ngỗng
25 : 허수 아비 :  Người rơm
26 : 과수원:      Vườn cây ăn quả
27 : 과수 :     Cây ăn quả
28 : 농가 :        trang trại
29 : 가축 사료 지하 저장고:    tháp ủ thức ăn
30 : 헛간 :      kho thóc
31 : 목초지 :   Đồng cỏ
32 : 농부:     Người chủ trại
33 : 농가 마당: Sân nuôi gà v!t quanh nhà kho
34 : 울터리 :  hàng rào
35 : 가축 :    gia súc
36 : 건초 : Cỏ  khô
37 : 쇠스랑:   cây xỉa (rơm rạ khô )
38 : 트랙터 :    Máy kéo
39 : 들판 :    Cánh đồng
40 : 콤바인 : Máy liên hiệp, máy đập giập
41 : 일렬:     hàng cây,
42 : 말:     Con ngựa
43 : 울타리 안으로 몰아넣다 :  Bãi quây gia súc
44 : 여물통   Máng ăn ( Cho vật nuôi)
45 : 가마:   cái bao
46 : 가마니:  cái rổ
47 : 가축:   gia súc
48 : 개량종:  giống lai
49 : 갯벌:    ruộng vừng
50 : 거름:     phân bón
51 : 건어물:  cá khô
52 : 건조장:    sân phơi
53 : 경작지:   đất canh tác
54 : 고기잡이:    cái lưới, dụng cụ bắt cá
55 : 곡물:     ngũ cốc
56 : 공구:   công cụ
57 : 과수원: vườn hoa quả
58 : 귀농:   về làm vườn
59 : 그루갈이 (이모작) :trồng hai vụ
60 : 근해어업:   đánh bắt ven bờ
61 : 기르다:    nuôi
62 : 기름지다: màu mỡ , phì nhiêu
63 : 낙농업:  ngành nuôi gia súc lấy sữa
64 : 낚시:   câu cá
65 : 낚시꾼:   người đi câu
66 : 낚시질: câu cá
67 : 낚싯대:   cần câu
68 : 낚싯밥:  mồi câu
69 : 낚싯줄:    dây câu
70 : 난류:     dòng nước ấm
71 : 낫:      cái liềm
72 : 농가:    nhà nông
73 : 농기구:  máy làm nông
74 : 농민(농부, 농사꾼):  nông dân
75 : 농사일: việc đồng áng
76 : 농약:   thuốc trừ sâu
77 : 농어민:  nông ngư dân
78 : 농업용수:  nước dùng cho nông nghiệp
79 : 농원:      nônng trường , trang trại
80 : 농작물:     cây công nghiệp
81 : 농장:     nông trường
82 : 농축산물:   hàng nông súc sản
83 : 누에치기   : nuôi tằm
84 : 도살:     giết mổ gia súc
85 : 도살장:    lò mổ
86 : 모내기:   gieo mạ
87 : 목장:       trang trại nuôi
88 : 목초지:    trang trại cỏ
89 : 목축업:  nghề súc sản
90 : 물고기:   cá
91 : 미끼:      mồi , miếng mồi
92 : 민물낚시: câu cá nước ngọt
93 : 바다낚시:  câu cá biển
94 : 방아:     cái cối
95 : 벼농사:    trông lúa
96 : 볍씨:  hạt thóc
97 : 비닐하우스:  nhà ni lông
98 : 비료: phân bón
99 : 비옥하다:  phì nhiêu
100 : 사료:    thức ăn gia súc
101 : 사육하다:   nuôi lấy thịt
102 : 삼모작:   ba vụ trồng trong một năm
103 : 수산물:  thủy hải sản
104 : 수산시장:   chợ thủy sản
105 : 수산업:  ngành thủy hải sản
106 : 알곡:  hạt ngũ cốc
107 : 양계업:  nghề nuôi gà
108 : 양계장: trại nuôi gà
109 : 양돈업: nghề nuôi heo
110 : 양봉업-: nghề nuôi ong
111 : 양식업:nghề nuôi trồng
112 : 양식장:trại nuôi trồng
113 : 양식하다: nuôi trồng
114 : 양어장:bãi nuôi cá
115 : 양잠업:nghề nuôi tằm
116 : 양치기: nuôi cừu
117 : 어류: loại cá
118 : 어부: ngư phủ
119 : 어선: thuyền đánh cá
120 : 어시장: chợ cá
121 : 어업: ngư nghiệp
122 : 어항:cảng cá
123 : 어획:  thu hoạch cá
124 : 어획량:lượng thu hoạch cá
125 : 염전  :ruộng muối
126 : 외양간:     chuồng bò
127 : 우시장:    chợ trâu bò , chợ thịt
128 : 원양어선: thuyền cá viễn dương
129 : 원양어업: ngành đánh cá viễn dương
130 : 이모작:  hai vụ , hai mùa trong năm
131 : 임산물:  lâm sản vật
132 : 임업:   lâm nghiệp
133 : 잡곡:   tạp cốc
134 : 종자: hạt giống , nòi giống
135 : 채소:  rau
136 : 축산업자: người kinh doanh súc sản
137 : 축산폐수:  nước thải súc sản
138 : 품년(풍작):   năm được mùa
139 : 한류: dòng nước lạnh
140 : 해역:  hải vực
141 : 해초 : rong biển
142 : 허수아비:   bù nhìn
143 : 호미: cái cuốc
144 : 흉년(흉작)  : năm mất mùa

Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

TÊN CÁC MÔN THỂ THAO

Các môn thể thao(스포츠 종류)

1. 스포츠: thể thao
2. 등산: leo núi
3. 양궁: bắn cung
4. 육상: điền kinh
5. 배드민턴: cầu lông
6. 야구: bóng chày
7. 농구: bóng rổ
8. 비치 발리: bóng chuyền bãi biển
9. 복싱 / 권투: đấm bốc
10. 카누: đua thuyền (kayak)
11. 사이클: đi xe đạp
12. 다이빙: lặn
13. 승마: cưỡi ngựa
14. 펜싱: đấu kiếm
15. 축구: bóng đá
16. 체조: thể dục dụng cụ
17. 핸드볼: bóng ném
18. 리듬 체조: thể dục nhịp điệu
19. 조정: chèo thuyền
20. 요트: đua thuyền buồm
21. 사격: bắn súng
22. 소프트볼: bóng mềm
23. 수영: bơi lội
24. 탁구: bóng bàn
25. 태권도: taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)
26. 테니스: tennis
27. 배구: bóng chuyền
28. 역도: cử tạ
29. 레슬링: đấu vật
30. 골프: golf
31. 검도: kendo (kiếm đạo)
32. 씨름: ssireum (một dạng đấu vật)
33. 스키: trượt tuyết
34. 마라톤: marathon
35. 경보: đi bộ nhanh
36. 볼링: bowling
37. 빙상 스케이트: trượt băng nghệ thuật
38. 스케이트 보드: trượt ván
39. 카라테: Karate
40. 무술: Wushu
41. 합기도: Aikido
42. 댄스 스포츠: khiêu vũ thể thao
43. 발레: ballet (múa bale)
44. 스카이 다이빙: nhảy dù
45. 윈드 서핑: lướt ván
46. 럭비: bóng bầu dục
47. 수구: bóng nước
48. 체스: cờ vua
49. 당구: bi-a
50. 자동차 경주: đua xe
51. 높이뛰기: nhảy cao
52. 하키: khúc côn cầu
53. 유도: judo

TÊN CÁC LOẠI THUỐC .

TÊN CÁC LOẠI THUỐC BẰNG TIẾNG HÀN QUỐC THƯỜNG NGÀY

감기약 ......thuốc cảm
기침약 ......thuốc ho
마취약 ......thuốc tê
마취제...... thuốc mê
도포약 ......thuốc bôi
가루약 ......thuốc bột
내복약 ......thuốc uống
물약 ..........thuốc nước
쓴 약......... thuốc đắng
신경안정제..... thuốc an thần
보음[補陰]제... thuốc bổ âm
다이어트 약.....thuốc giảm cân
지혈제....... thuốc cầm máu
회충약 .......thuốc tẩy giun
소독약....... thuốc sát trùng
피임약....... thuốc tránh thai
비듬약 .......thuốc trị gàu
소화제 .......thuốc tiêu hóa
구급약 .......thuốc cấp cứu
보약 ...........thuốc bổ thận
살균제 .......thuốc sát trùng
상비약 .......thuốc dự phòng
외용약....... thuốc bôi ngoài
태아 영양제 ........thuốc dưỡng thai
가래삭이는 약 = 거담제.. thuốc khử đờm
관장제 ........thuốc rửa ruột
구토제 ........thuốc chống nôn
머리염색약 = 염모제... thuốc nhuộm tóc
위장약 .........thuốc đau dạ dày
모발영양제...thuốc dưỡng tóc
소독약....... thuốc tiệt trùng
특효약 .......thuốc đặc biệt
결핵약 .......thuốc chữa suyễn
예방약 .......thuốc phòng chống
안약........... thuốc nhỏ mắt
강심제....... thuốc trợ tim
항암제....... thuốc chống ung thư
설사약 .......thuốc đi ngoài
근육보강제 ....... thuốc tăng nở cơ bắp
해독제 .......thuốc giải độc
점안액 .......thuốc nhỏ mắt
진경제....... thuốc hạn chế co giật
기생충구충제......... thuốc diệt kí sinh trùng
불로장수약 = 불노장생약 thuốc trường sinh bất não
멀미약 .......thuốc chống say tàu xe
혈압약 .......thuốc huyết áp
연고.......... thuốc mỡ
해열제 .......thuốc hạ sốt
항생제 .......thuốc kháng sinh
한약...........thuốc bắc
진통제 .......thuốc giảm đau
소염제 .......thuốc chống viêm
살충제....... thuốc sát trùng
자극제 .......thuốc kích thích

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU .

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUỐC VỀ TÌNH YÊU:
사랑 / 애정: tình yêu
인연: nhân duyên.
연분을 맺다: kết duyên.
인연을 맺다: kết nhân duyên
인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng.
전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.
인연을 끊다:. cắt đứt nhân duyên.
운명: vận mệnh.
선보다: xem mặt.
데이트하다: hẹn hò
치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>.
엽색;sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.
반하다.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
서로 반하다:.yêu nhau, phải lòng nhau.
여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ.
남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.
한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.
발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.
첫사랑: mối tình đầu
끝사랑: tình cuối
옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ.
참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
짝사랑 / 외사랑: .yêu đơn phương
삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba.
삼각연애: tình yêu tay ba.
양다리를 걸치다: bắt cá hai tay.
양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay.
사랑사기: lừa tình.
상사병: bệnh tương tư.
사랑하다: yêu.
남녀간의 애정: tình yêu nam nữ.
부부의 사랑: tình yêu chồng vợ.
변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi.
사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu.
사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu
사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình
사랑을 받다: chấp nhận tình yêu
사랑을 잃다.: mất tình yêu
사랑을 바치다: cống hiến tình yêu
사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu
사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu
사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.
사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương
영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi
진실한 사랑: mối tình chung thủy
격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt
어려운 사랑: tình duyên trắc trở
불의의 사랑: mối tình bất chính
덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi
불타는 사랑: mối tình cháy bỏng
순결한 사랑: một mối tình trong trắng
사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu
진정한 사랑: tình yêu chân chính
낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn
몰래 사랑하다: yêu thầm
사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
죽도록 사랑하다: yêu đến chết
이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang
사랑의 힘: mãnh lực tình yêu
한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một
애인:người yêu
애인과 헤어지다: chia tay người yêu
--- kiendo.vn ---
질투하다: ghen tuông
강짜를 부리다: ghen
화내다 / 성내다: giận hờn
설레다: rung động, xao xuyến
키스: hôn, nụ hôn
뽀뽀: hôn, hôn vào má
입술을 맞추다:.hôn môi
여자와 키스하다: hôn phụ nữ
손에 입 맞추다: hôn vào tay
약혼하다 / 정혼하다: đính hôn
구혼하다.:.cầu hôn
이혼하다:ly hôn
구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn
프로포즈하다: .cầu hôn, ngỏ lời
미혼: chưa lập gia đình
동거: sống chung, ở chung
혼전동거: sống chung trước hôn nhân
결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới
연애상대: đối tượng yêu
자유연애: tự do yêu đương
연애편지: thư tình
독신남/ 동정남: trai tân
숫총각: chàng trai tân
총각: .trai tân, nam chưa vợ
독신녀: gái tân
색싯감:con dâu tương lai
사윗감: chàng rể tương lai
노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng

Thứ Bảy, 29 tháng 3, 2014

Tên các tòa nhà .

Chủ đề về tên những toà nhà

1.은행: Ngân hàng
2.학교: Trường học
3.병원: Bệnh viện
4.도서관: Thư viện
5.극장: Nhà hát
6.영화관: Rạp chiếu phim
7.회사: Công ty
8.공장: Công xưởng, nhà máy
9.헬스장: Nơi tập thể hình
10.운동장: Sân vận động
11.축구장: Sân đá bóng
12.농구장: Sân bóng rổ
13.탁구장: Sân đánh Bóng bàn
14.당구장: Nơi đánh bida
15.경기장: Sân thi đấu
16.식당: Quán ăn
17.공원: Công viên
18.아파트: Chung cư
18.빌라: Nhà villa
20.시장: Chợ
21.마트: Siêu thị
22.백화점: Tiệm bách hoá
23.문구점: Hiệu văn phong phẩm(sách)
24.서점: hiệu sách
25.편의점: Tạp hoá
26.찜질방: Phòng tắm xông hơi
27.PC방: Quán game
28.공항: Sân bay
29.경찰서: Đồn cảnh sát
30.소방서: Cứu hoả
31.시청: Toà nhà thị chính
32.출입국관리사무소: Cục quản lý xuất nhập
34.노래방: Quán karaok
35.나이트: Sàn nhảy
36.놀이터: Khu vui chơi
37.미용실: Tiệm cắt tóc, làm đầu
38.만화방: Tiệm thuê truyện
38.세탁소: Tiệm giặt là
40.교회: Nhà thờ
41.가게: Cửa hàng
42.박문관: Viện bảo tàng
43.대사관: Đại sứ quán
44.목욕탕: Nơi tắm công cộng
45.호텔: Hotel
46.모텔: Motel
47.지하철역: Ga tàu điện
48.버스정류장: Bến đỗ xe bus
49.터미널: Bến xe
50.커피숍: Quán cà phê
51.술집: Quán rượu
52.빵집:Cửa hàng bánh mỳ
53.부동산: Bất động sản
54.주유소: Trạm xăng dầu
55.약국: Hiệu thuốc
56.장례식장: Nơi tổ chức đám tang
57.잡화점: Tiệm tạp hoá
58.수영장: Bể bơi
59.항구: Hải Cảng
60.독서방: Nơi đọc sách
61:경찰파출소: Trạm cảnh sát
62.우체국 : Bưu điện
63.골프장 : Sân Gôn
64.법윈 : Tòa án
65.야구장 : Sân bóng chày
66.배드민턴장: Sân cầu lông
67.호프 : Quán bia
68.보건소: trung tâm y tế cộng đồng
69.동사무소:văn phòng phường( khi rút những giấy tờ liên quan đến bản thân,gia đình)
70.복지관: trung tâm phúc lợi xã hội
71.다문화 센터: trung tâm đa văn hóa
72.주차장 :bãi để xe
73.농장: Nông trại

Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

GIAO THÔNG

GIAO THÔNG:

1 : 교통수달:    phương tiện giao thông
2 : 비행기       : máy bay 
3 : 공항 :        sân bay 
4 : 항공사:      hãng hàng không
5 : 항공원      : vé máy bay
6 : 비행기에서 내리다: xuống máy bay
7 : 승무원-:    tiếp viên hàng không
8 : 출국하다:  xuất cảnh
9 : 입국하다:   nhập cảnh
10 : 짐을 부치다: gửi hành lý
11 : 자동차:      xe hơi
12 : 자전거:      xe đạp
13 : 오토바이:   xe máy
14 : 버스:        xe buýt
15 : 택시:        taxi
16 : 배 :          tầu thủy
17 : 기차 :       tầu hỏa
18 : 전철:         tầu điện
19 : 터미널:     bến xe
20 : 기차역:      bến tàu
21 : 교통표시판:     bảng chỉ dẫn
22 : 일방통행:        đường một chiều
23 : 주차금지:        cấm đỗ xe
24 : 사거리:            ngã tư
25 : 삼거리:           ngã ba
26 : 고속도로:       đường cao tốc
27 : 죄희전:          rẽ phải
28 : 우회:            rẽ trái
29 : 신호등:         đèn hiệu
30 : 횡단보도:    chỗ sang đường
31 : 건너가다:    đi sang đường
32 : 다리:          cầu
33 : 항만:         cảng
34 : 전철역 :     ga tàu điện.
35 : 표:             vé
36 : 왕복표:     vé khứ hồi
37 : 비행기표:  vé máy bay
38 : 전철표:     ga tàu điện
39 : 매표소:     nơi bán vé
40 : 기사:        tài xế
41 : 기름:       xăng dầu
42 : 카센터-:           trạm sửa xe
43 : 교통사고:         tai nạn giao thông
44 : 짐   :                 hành lý
45 : 표를 사다:          mua vé
46 : 예매하다:         đặt mua trước
47 : 타다:                 đi xe
48 : 비행기를 타다:   đi máy bay
49 : 기차로 가다:      đi bằng tàu hỏa
50 : 빠르다:             nhanh
51 : 느리다:              chậm
52 : 편하다:             thuận lợi
53 : 출발하다:            xuất phát
54 : 도착하다:         đến nơi
55 : 목적지:             địa điểm đến
55 : 배웅하다:          tà tiễn
56 : 마중하다:         đón
57 : 가다:                 đi
58 : 돌아가다:           trở về
59 : 길을 잃다:          lạc đường
60 : 길을묻:          
   hỏi đường
61 : 길이 막하다:      tắc đường
62 : 약도:                sơ đồ đi

Thứ Ba, 25 tháng 3, 2014

CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT

 CÁC LOẠI ĐỘNG VÂT

1. 동물: Động vật
2. 개: Chó
3. 강아지: Chó con ,cún con
4. 개미: Con Kiến
5. 게: Con Cua
6. 거미: Nhện
7. 거위: Ngỗng
8. 고양이: Mèo
9. 곰: Gấu
10. 나비: Con bướm
11. 낙타: Lạc đà
12. 늑대: Chó sói
13. 닭: Gà
14. 돼지: Lợn(Heo)
15. 말: Ngựa
16. 모기: Muỗi
17. 물소: Trâu
18. 바퀴벌레: Gián
19. 뱀: Rắn
20. 사자: Sư tử
21. 새: Chim
22. 소: Bò
43. 문어: Bạch tuộc.
23. 악어: Cá sấu
24. 여우: Cáo
25. 양: Cừu
26. 염소: Dê
27. 원숭이: Khỉ
28. 오리: Vịt
29. 쥐: Chuột
30. 타조: Đà điểu
31. 파리: Ruồi
32. 하마: Hà mã
33. 호랑이: Hổ
34. 개구리: Con ếch.
35. 거북: Con rùa.
36. 고래: Cá heo.
37. 기린: Hươu cao cổ.
38. 노루: Con hoẵng.
39. 당나귀: Con lừa.
40. 독수리: Đại bàng.
41. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).
42. 무당벌레: Con cánh cam.
44. 물개: Hải cẩu.
45. 백조:Thiên nga.
46. 부엉이: Cú mèo.
47. 사슴: Con hươu.
48. 사슴벌레: Bọ cánh cứng.
49. 풍뎅이: Bọ hung.
50. 앵무새: Con vẹt.
51. 사마귀: Con bọ ngựa.
52. 얼룩말: Ngựa vằn
53. 제비: Chim nhạn.
54. 참새: Chim sẻ.
55. 토끼: Con thỏ.
56. 홍학: Con cò.
57. 잠자리: Chuồn chuồn
58. 고춧잠자리: Chuồn chuồn ớt
59. 타조: Đà điểu
60. 너구리: Gấu trúc Mỹ
61. 다람쥐: Sóc
62. 달팽이: Ốc sên
63. 박쥐: Con dơi
64. 까마귀: Con quạ
65. 가오리: Cá đuối
66. 장어: Cá dưa
67. 갈치: Cá đao
68. 메기: Cá trê
69. 상어: Cá mập
70. 돌고래: Cá heo
71. 잉어: Cá chép
72. 금붕어: Cá vàng
73. 숭어: Cá đối
74. 해마: Cá ngựa
75. 오징어: Mực
76. 문어: Bạch tuộc
77. 낙지: Bạch tuộc nhỏ
78. 불가사리: Sao biển
79. 거머리: Đỉa
80. 벌: Ong
81. 비둘기: Bồ câu nâu
82. 매미: Ve
83. 방아깨비: Cào cào
84. 공룡: Khủng long
85. 가물치: Cá lóc (cá chuối, cá quả)
86. 미꾸라지: Cá trạch
87. 뱀장어: Lươn
88. 캥고루: Thú có túi
89. 고등어: Cá thu
90. 조개: Con sò
91. 자라: Baba
92. 용: Rồng
93. 물소새끼: Con nghé
94. 오골계: Gà ác
95. 도마뱀: Con thạch sùng
96. 메뚜기: Con Châu chấu
97. 까마귀: Con quạ
98. 가재: Con tôm càng
99. 부엉이: Chim cú vọ
100. 우렁: Con ốc(nước ngọt)
101. 소라: Ốc biển
102. 진드기: Bọ chó
103. 치타: Con báo đốm
104. 표범: Con báo
105. 파랑새: Chim sơn ca
106. 개똥벌레: Con đom đóm
107. 도마뱀: Con thằn lằn
108. 펭귄: Chim cánh cụt
109. 공작: Con công
110. 딱따구리: Gõ kiến
111. 지네: Con rết
112. 지렁이: Giun đất
113. 하루살이: Con thiêu thân
114. 풍뎅이: Con bọ hung
115. 캥거루: Chuột túi
116. 비둘기: Bồ câu
117. 고릴라: Khỉ đột
118. 두러지: Chuột trũi
119. 코끼리: Con voi
120. 멸치: Cá cơm
121. 쐐기벌레: Sâu bướm
122. 갈매기: Hải âu, mòng biển
123. 영양: Linh dương
124. 회충: Giun
125. 귀뚜라미: Dế
126. 도마뱀: Thằn lằn
127. 코뿔소: Tê giác
128. 노린재: Bọ xít
129. 당나귀: Con lừa